Anh - Việt
chăm chăm
Tính từTrạng từ
chăm chăm (Tính từ)
chăm chăm (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Chỉ sự nhìn hoặc chú ý mãi, rất tập trung vào một người, vật hoặc việc.
形容一直专注地看或注意某人、某物或某事。
Chỉ sự nhìn hoặc chú ý mãi, rất tập trung vào một người, vật hoặc việc.
Ví dụ
他专注地盯着手机屏幕。【】Anh ấy chăm chăm nhìn vào màn hình điện thoại.
不要总是盯着别人的错误。【】Đừng chăm chăm vào lỗi của người khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chăm chăm (Adverb)
chăm chăm + Động từchăm chăm … Động từĐộng từ + chăm chăm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
目不转睛地看着某人 chăm chăm nhìn ai | 她目不转睛地看着他,一句话也没说。 Cô ấy chăm chăm nhìn anh ta mà không nói gì. |