Anh - Việt

Bản dịch của từ Chằm chặp trong tiếng Trung

chằm chặp

Tính từTrạng từ

chằm chặp (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có ánh mắt nhìn chăm chú, không rời khỏi một điểm nào đó.

目光一直盯着某处,不挪开。

Có ánh mắt nhìn chăm chú, không rời khỏi một điểm nào đó.

Ví dụ
他那直勾勾的目光让她很不自在。【】Ánh mắt chằm chặp của anh ấy khiến cô thấy khó chịu.
猫一动不动地盯着树上的小鸟。【】Đôi mắt chằm chặp của con mèo theo dõi con chim trên cây.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chằm chặp (Adjective)

Danh từ + chằm chặp
Kết hợp từ của chằm chặp
Collocation
Ví dụ

目不转睛的眼神

ánh mắt chằm chặp

老师用目不转睛的眼神看着那个学生。

Cô giáo nhìn học sinh với ánh mắt chằm chặp.

专注的目光

cái nhìn chằm chặp

他的目光专注地停在那扇门上。

Anh ta vẫn giữ cái nhìn chằm chặp vào cánh cửa.

紧盯的双眼

đôi mắt chằm chặp

她的双眼一直紧盯着孙子。

Bà vẫn giữ đôi mắt chằm chặp dõi theo cháu.

坚定不移的目光

ánh nhìn chằm chặp

他用坚定不移的目光看着她,让她有些不安。

Anh nhìn cô bằng ánh nhìn chằm chặp khiến cô bối rối.

chằm chặp (Trạng từ)

Nghĩa 01 · Nhìn không rời mắt khỏi một điểm trong thời gian dài.

目光长时间停留在一处,不转移。

Nhìn không rời mắt khỏi một điểm trong thời gian dài.

Ví dụ
她整晚都死死地盯着屏幕。【】Cô ấy nhìn chằm chặp vào màn hình suốt buổi tối.
小男孩目不转睛地看着桌上的蛋糕。【】Đứa bé nhìn chằm chặp vào chiếc bánh trên bàn.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chằm chặp (Adverb)

Động từ + chằm chặp
Kết hợp từ của chằm chặp
Collocation
Ví dụ

目不转睛地看

nhìn chằm chặp

孩子目不转睛地盯着桌上的蛋糕。

Bé nhìn chằm chặp vào chiếc bánh trên bàn.

全神贯注地跟踪

theo dõi chằm chặp

教练全神贯注地盯着球员的每一个动作。

Huấn luyện viên theo dõi chằm chặp từng động tác của cầu thủ.

凝视

ngắm chằm chặp

他整个下午都凝视着那幅古画。

Anh ngắm chằm chặp bức tranh cổ suốt cả buổi chiều.

一动不动地凝视

ngắm nhìn chằm chặp

她一动不动地盯着炉中燃烧的火焰。

Cô ngắm nhìn chằm chặp ngọn lửa đang cháy trong lò.

Video ngữ cảnh