Anh - Việt
chạm chờ
Động từ
chạm chờ (Động từ)
Nghĩa 01 · tiếng dùng trong cuộc chơi bài tổ tôm, ăn được một quân là phải chờ
在打牌时等到需要的牌
tiếng dùng trong cuộc chơi bài tổ tôm, ăn được một quân là phải chờ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa