Anh - Việt
châm chước
Động từ
châm chước (Động từ)
Nghĩa 01 · thêm chỗ này, bớt chỗ kia, thêm bớt sao cho vừa phải
妥协调整
thêm chỗ này, bớt chỗ kia, thêm bớt sao cho vừa phải
Ví dụ
委员会会调整街头摊贩的规定。【】Ủy ban châm chước quy định cho người bán hàng rong.
我们不会修改学校的安全标准。【】Chúng ta không châm chước tiêu chuẩn an toàn ở trường học.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · giảm nhẹ bớt yêu cầu hoặc sự trừng phạt, vì chiếu cố đến hoàn cảnh cụ thể
宽容
giảm nhẹ bớt yêu cầu hoặc sự trừng phạt, vì chiếu cố đến hoàn cảnh cụ thể
Ví dụ
法官因兰生病而酌情减轻罚款。【】Thẩm phán châm chước tiền phạt cho Lan vì em bệnh.
老师没有因南迟交作业而从轻处理。【】Cô giáo không châm chước bài nộp muộn của Nam.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa