Anh - Việt
chấm công
Động từ
chấm công (Động từ)
Nghĩa 01 · điểm đánh giá công của người lao động trong ngày để tính lương
记录员工出勤或工时
điểm đánh giá công của người lao động trong ngày để tính lương
Ví dụ
他每天早上八点都要打卡。【】Anh ấy chấm công lúc tám giờ sáng mỗi ngày.
你今天没有打卡吗?【】Bạn hôm nay không chấm công à?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chấm công (Verb)
ADVERBNOUNPHRASES
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
chấm công tự động | 许多公司使用自动时间跟踪系统来帮助员工更好地安排社交活动。 Nhiều công ty sử dụng hệ thống theo dõi thời gian tự động để giúp nhân viên tổ chức các hoạt động xã hội tốt hơn. |
chấm công bằng vân tay | 学校使用了指纹考勤系统来确保学生按时到校,这种方法很有效。 Trường học đã sử dụng hệ thống chấm công bằng vân tay để đảm bảo học sinh đến đúng giờ, và phương pháp này rất hiệu quả. |
chấm công hàng ngày | 学校实行了日常出勤追踪系统,以帮助老师更好地了解学生的学习情况。 Trường học đã thực hiện hệ thống theo dõi điểm danh hàng ngày để giúp giáo viên hiểu rõ hơn về tiến trình học tập của học sinh. |