Anh - Việt

Bản dịch của từ Châm cứu trong tiếng Trung

châm cứu

Động từDanh từ

châm cứu (Động từ)

Nghĩa 01 · Dùng kim châm hoặc ngải cứu tác động vào các huyệt để chữa bệnh theo y học cổ truyền.

用针刺或艾灸穴位来治疗疾病。

Dùng kim châm hoặc ngải cứu tác động vào các huyệt để chữa bệnh theo y học cổ truyền.

Ví dụ
医生给我针灸来缓解腰痛。【】Bác sĩ châm cứu cho tôi để giảm đau lưng.
医师每周给我妈妈针灸一次。【】Y sĩ châm cứu cho mẹ tôi mỗi tuần một lần.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của châm cứu (Verb)

châm cứu + Giới từchâm cứu + Động từ
Kết hợp từ của châm cứu
Collocation
Ví dụ

在家针灸

châm cứu tại nhà

如果没有接受过专业培训,不应在家针灸。

Không nên tự châm cứu tại nhà nếu chưa được đào tạo.

针灸止痛

châm cứu để giảm đau

许多人在受伤后通过针灸止痛。

Nhiều người châm cứu để giảm đau sau chấn thương.

为病人针灸

châm cứu cho bệnh nhân

医生为一名肩痛患者针灸。

Bác sĩ châm cứu cho bệnh nhân bị đau vai.

châm cứu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Phương pháp chữa bệnh theo y học cổ truyền bằng cách tác động vào các huyệt bằng kim hoặc ngải cứu.

用针刺或艾灸穴位治病的传统疗法。

Phương pháp chữa bệnh theo y học cổ truyền bằng cách tác động vào các huyệt bằng kim hoặc ngải cứu.

Ví dụ
针灸可以帮助一些人减轻疼痛。【】Châm cứu có thể giúp giảm đau ở một số người.
他在一所传统医学院学习针灸。【】Anh ấy học châm cứu tại một trường y học cổ truyền.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của châm cứu (Noun)

Danh từ + châm cứuchâm cứu + Tính từĐộng từ + châm cứu
Kết hợp từ của châm cứu
Collocation
Ví dụ

针灸疗法

liệu pháp châm cứu

针灸疗法可能帮助一些人缓解疼痛。

Liệu pháp châm cứu có thể giúp một số người giảm đau.

针灸针

kim châm cứu

针灸针必须消毒。

Các kim châm cứu phải được khử trùng.

针灸师

chuyên gia châm cứu

请寻找有执照的针灸师。

Hãy tìm một chuyên gia châm cứu có giấy phép hành nghề.

Video ngữ cảnh