châm cứu
châm cứu (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng kim châm hoặc ngải cứu tác động vào các huyệt để chữa bệnh theo y học cổ truyền.
用针刺或艾灸穴位来治疗疾病。
Dùng kim châm hoặc ngải cứu tác động vào các huyệt để chữa bệnh theo y học cổ truyền.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của châm cứu (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在家针灸 châm cứu tại nhà | 如果没有接受过专业培训,不应在家针灸。 Không nên tự châm cứu tại nhà nếu chưa được đào tạo. |
针灸止痛 châm cứu để giảm đau | 许多人在受伤后通过针灸止痛。 Nhiều người châm cứu để giảm đau sau chấn thương. |
为病人针灸 châm cứu cho bệnh nhân | 医生为一名肩痛患者针灸。 Bác sĩ châm cứu cho bệnh nhân bị đau vai. |
châm cứu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phương pháp chữa bệnh theo y học cổ truyền bằng cách tác động vào các huyệt bằng kim hoặc ngải cứu.
用针刺或艾灸穴位治病的传统疗法。
Phương pháp chữa bệnh theo y học cổ truyền bằng cách tác động vào các huyệt bằng kim hoặc ngải cứu.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của châm cứu (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
针灸疗法 liệu pháp châm cứu | 针灸疗法可能帮助一些人缓解疼痛。 Liệu pháp châm cứu có thể giúp một số người giảm đau. |
针灸针 kim châm cứu | 针灸针必须消毒。 Các kim châm cứu phải được khử trùng. |
针灸师 chuyên gia châm cứu | 请寻找有执照的针灸师。 Hãy tìm một chuyên gia châm cứu có giấy phép hành nghề. |