ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Châm cứu
Châm kim [châm] hay đốt nóng [cứu] ở các huyệt trên da để chữa bệnh theo đông y [nói tổng quát]
针灸
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa