Anh - Việt

Bản dịch của từ Chấm đen trong tiếng Trung

chấm đen

Danh từ

chấm đen (Danh từ)

Nghĩa 01 · Vết tròn nhỏ màu đen trên một bề mặt.

指表面上一个小而圆的黑色斑点。

Vết tròn nhỏ màu đen trên một bề mặt.

Ví dụ
墙上有一个小黑点。【】Trên tường có một chấm đen nhỏ.
纸上有一个因墨水溅出而形成的黑点。【】Trên tờ giấy có một chấm đen do mực làm dây ra.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Điểm xấu làm mất uy tín hoặc ảnh hưởng đến hồ sơ của ai đó.

指影响名声或履历的不光彩之处。

Điểm xấu làm mất uy tín hoặc ảnh hưởng đến hồ sơ của ai đó.

Ví dụ
他的记录上仍有一个从去年留下的污点。【】Hồ sơ của anh ấy vẫn còn một chấm đen từ năm ngoái.
那件事成了她职业生涯中的污点。【】Vụ việc đó trở thành chấm đen trong sự nghiệp của cô ấy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chấm đen (Noun)

Danh từ + chấm đenchấm đen + Danh từchấm đen + Tính từĐộng từ + chấm đen
Kết hợp từ của chấm đen
Collocation
Ví dụ

黑斑病

bệnh chấm đen

奶奶的玫瑰园得了黑斑病,很多叶子都掉了。

Vườn hoa hồng nhà bà bị bệnh chấm đen nên lá rụng nhiều.