Anh - Việt
chấm hết
Động từ
chấm hết (Động từ)
Nghĩa 01 · đặt dấu chấm để kết thúc bài viết
结束
đặt dấu chấm để kết thúc bài viết
Ví dụ
这句话我们应该加句号。【】Chúng ta cần chấm hết câu này ngay.
他没有在信上加句号。【】Anh ấy không chấm hết trên bức thư.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · chấm dứt hẳn, coi như không còn gì nữa
彻底结束
chấm dứt hẳn, coi như không còn gì nữa
Ví dụ
会议已经结束,大家可以回家了。【】Cuộc họp đã chấm hết, mọi người có thể về nhà rồi.
我们不应该终止朋友关系。【】Chúng ta không nên chấm hết mối quan hệ bạn bè.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa