Anh - Việt
chàm hương
Danh từ
chàm hương (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tên một loại cây chàm, thuộc chi Indigofera, có lá thơm.
一种叶子有香味的靛类植物。
Tên một loại cây chàm, thuộc chi Indigofera, có lá thơm.
Ví dụ
芳香靛常生长在丘陵地区。【】Cây chàm hương thường mọc ở vùng đồi núi.
村民用芳香靛的叶子染布。【】Người dân dùng lá chàm hương để nhuộm vải.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chàm hương (Noun)
Danh từ + chàm hươngĐộng từ + chàm hương
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
香靛植株 cây chàm hương | 香靛植株被成排种在路边。 Cây chàm hương được trồng thành hàng dài ven đường. |
香靛叶 lá chàm hương | 香靛叶气味芬芳,常用来包裹糕点。 Lá chàm hương thơm nên người ta hay dùng để gói bánh. |
香靛的气味 mùi chàm hương | 整个房间弥漫着淡淡的香靛气味。 Cả căn phòng ngập mùi chàm hương dịu nhẹ. |