Anh - Việt
châm hương
Động từ
châm hương (Động từ)
Nghĩa 01 · Đốt nén hương rồi cắm lên bàn thờ hoặc trước tượng Phật để cúng lễ.
点燃香火,插在神台或佛像前供奉。
Đốt nén hương rồi cắm lên bàn thờ hoặc trước tượng Phật để cúng lễ.
Ví dụ
我奶奶每天早上在神台前点香。【】Bà tôi châm hương trước bàn thờ mỗi sáng.
新年时全家一起燃香祈求平安。【】Cả nhà cùng châm hương cầu bình an đầu năm.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của châm hương (Verb)
châm hương + Danh từchâm hương + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
正月点香 châm hương đầu năm | 正月初一早上,我家吃早饭前先点香。 Sáng mùng một, gia đình tôi châm hương đầu năm rồi mới ăn sáng. |
为往生者点香 châm hương cho người đã khuất | 寺庙常在月圆之日为往生者点香。 Nhà chùa thường châm hương cho người đã khuất vào ngày rằm. |
在神台上点香 châm hương trên bàn thờ | 妈妈上班前会在神台上点香。 Mẹ tôi châm hương trên bàn thờ trước khi đi làm. |