Anh - Việt

Bản dịch của từ Chăm lo trong tiếng Trung

chăm lo

Động từ

chăm lo (Động từ)

Nghĩa 01 · thường xuyên quan tâm, lo lắng đến để làm cho tốt hơn

照顾

thường xuyên quan tâm, lo lắng đến để làm cho tốt hơn

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh