Anh - Việt
chạm lòng
Động từ
chạm lòng (Động từ)
Nghĩa 01 · nói hay làm điều gì khiến người khác khó chịu
触动他人心情
nói hay làm điều gì khiến người khác khó chịu
Ví dụ
南的玩笑会冒犯老师。【】Lời đùa của Nam có thể chạm lòng cô giáo.
Mai的评论昨天没有让Lan不高兴。【】Lời góp ý của Mai không chạm lòng Lan hôm qua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa