Anh - Việt

Bản dịch của từ Chạm lộng trong tiếng Trung

chạm lộng

Động từ

chạm lộng (Động từ)

Nghĩa 01 · Chạm theo lối đục bỏ phần nền để chừa lại các hình nét trang trí nổi lên.

在器物上镂空雕刻,去掉背景,留出突出的装饰图案。

Chạm theo lối đục bỏ phần nền để chừa lại các hình nét trang trí nổi lên.

Ví dụ
这座村庙的木板都经过精细的镂空雕刻。【】Đình làng này có những tấm ván được chạm lộng rất tinh xảo.
工匠花了几周时间在木门上镂空雕刻龙纹。【】Thợ mộc đã chạm lộng hình rồng trên cánh cửa gỗ suốt nhiều tuần.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chạm lộng (Verb)

Danh từ + chạm lộngchạm lộng + Danh từchạm lộng + Tính từ
Kết hợp từ của chạm lộng
Collocation
Ví dụ

镂空雕刻工艺

nghề chạm lộng

这个村子的镂空雕刻工艺已有数百年历史。

Nghề chạm lộng ở làng này đã có hàng trăm năm lịch sử.

镂空雕花门

cửa chạm lộng

这座老房子的镂空雕花门历经百年仍然完好。

Cửa chạm lộng của ngôi nhà cổ vẫn còn nguyên vẹn sau trăm năm.

镂空雕刻技法

kỹ thuật chạm lộng

镂空雕刻技法需要技巧和耐心。

Kỹ thuật chạm lộng đòi hỏi sự khéo léo và kiên nhẫn.

镂空雕刻工匠

nghệ nhân chạm lộng

镂空雕刻工匠花了三个月才完成这扇屏风。

Nghệ nhân chạm lộng đã làm việc suốt ba tháng để hoàn thành bức bình phong.