Anh - Việt
chạm mặt
Động từ
chạm mặt (Động từ)
Nghĩa 01 · gặp nhau mặt đối mặt
面对面见面
gặp nhau mặt đối mặt
Ví dụ
我们昨天在市场上碰面了。【】Tôi đã chạm mặt bạn tôi ở công viên hôm qua.
她今天没有遇到任何人。【】Cô ấy hôm nay không chạm mặt ai cả.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · như chạm ngõ
第一次见面
như chạm ngõ
Ví dụ
我们昨天在公园碰面了。【】Họ đã chạm mặt ở công viên hôm qua.
你们没有在会议上接触吗?【】Bạn có chạm mặt trong cuộc họp không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa