Anh - Việt

Bản dịch của từ Chậm như sên trong tiếng Trung

chậm như sên

Tính từ

chậm như sên (Tính từ)

Nghĩa 01 · như chậm như rùa

像蜗牛一样慢

như chậm như rùa

Ví dụ
他走得慢得像蜗牛一样。【】Anh ấy đi chậm như sên đến trường.
她的反应并不迟缓。【】Phản ứng của cô ấy không chậm như sên.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh