Anh - Việt

Bản dịch của từ Chạm nọc trong tiếng Trung

chạm nọc

Động từ

chạm nọc (Động từ)

Nghĩa 01 · Nói đúng vào điểm yếu hoặc điều xấu mà người khác muốn giấu, khiến họ khó chịu hoặc tức giận.

说中别人的痛处或隐私,使其难堪或恼火。

Nói đúng vào điểm yếu hoặc điều xấu mà người khác muốn giấu, khiến họ khó chịu hoặc tức giận.

Ví dụ
他问到工资的事,真是戳到了他的痛处。【】Câu hỏi về lương của anh ấy đã chạm nọc anh ấy.
她心情不好的时候,别去戳她的痛处。【】Đừng chạm nọc bạn ấy khi bạn ấy đang buồn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chạm nọc (Verb)

Danh từ + chạm nọcTrạng từ + chạm nọcchạm nọc + Danh từ
Kết hợp từ của chạm nọc
Collocation
Ví dụ

戳到痛处的问题

câu hỏi chạm nọc

那是一个戳到痛处的问题,整个房间顿时安静下来。

Đó là một câu hỏi chạm nọc khiến cả phòng im lặng.

戳到痛处的话

lời nói chạm nọc

他的那句话戳到了她的痛处,她转身走了。

Lời nói chạm nọc của anh ta khiến cô ấy bỏ đi.

Video ngữ cảnh