Anh - Việt
chấm phác
Động từ
chấm phác (Động từ)
Nghĩa 01 · Vẽ hoặc viết sơ lược, chỉ phác ra đường nét hay ý chính.
粗略地画出或列出轮廓。
Vẽ hoặc viết sơ lược, chỉ phác ra đường nét hay ý chính.
Ví dụ
画家在上色前先在纸上粗略地勾勒了几笔。【】Họa sĩ chấm phác vài nét trên giấy trước khi vẽ màu.
我几分钟内就粗略勾画了旅行计划。【】Em chấm phác kế hoạch chuyến đi trong vài phút.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chấm phác (Verb)
chấm phác + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
勾勒轮廓 chấm phác đường nét | 画家在上色前先勾勒出整幅画的轮廓。 Họa sĩ chấm phác đường nét của cả bức tranh trước khi tô màu. |
概述计划 chấm phác kế hoạch | 组长用几行字概述了项目计划。 Trưởng nhóm chấm phác kế hoạch dự án trong vài dòng. |
概述要点 chấm phác ý chính | 这场演讲只概述了要点,没有深入细节。 Bài thuyết trình chỉ chấm phác ý chính, chưa đi sâu vào chi tiết. |
勾画一幅画 chấm phác bức tranh | 她用铅笔勾画了一幅风景画。 Cô ấy chấm phác bức tranh phong cảnh bằng bút chì. |