Anh - Việt

Bản dịch của từ Chấm sáng trong tiếng Trung

chấm sáng

Danh từ

chấm sáng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Điều tốt đẹp, nổi bật trong một hoạt động hay sự kiện.

活动或事情中令人印象深刻的好的部分。

Điều tốt đẹp, nổi bật trong một hoạt động hay sự kiện.

Ví dụ
昨晚的音乐会是整周最精彩的部分。【】Buổi hòa nhạc tối qua là chấm sáng của cả tuần.
她的进球是今天比赛中的一个亮点。【】Bàn thắng của em ấy là chấm sáng trong trận đấu hôm nay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chấm sáng (Noun)

chấm sáng + Danh từchấm sáng + Tính từĐộng từ + chấm sáng
Kết hợp từ của chấm sáng
Collocation
Ví dụ

比赛的亮点

chấm sáng của trận đấu

这粒最后时刻的进球是比赛的亮点。

Pha ghi bàn ở phút cuối là chấm sáng của trận đấu.

旅行的亮点

chấm sáng của chuyến đi

海边的晚餐是这次旅行的亮点。

Bữa tối bên bờ biển là chấm sáng của chuyến đi.

职业生涯的亮点

chấm sáng trong sự nghiệp

那个奖项是他职业生涯的亮点。

Chiếc giải thưởng ấy là chấm sáng trong sự nghiệp của anh.

阴郁局面中的一线希望

chấm sáng giữa bối cảnh ảm đạm

年轻队的战绩是阴郁局面中的一线希望。

Thành tích của đội trẻ là chấm sáng giữa bối cảnh ảm đạm.

年度亮点

chấm sáng của năm

音乐节是今年的亮点。

Lễ hội âm nhạc là chấm sáng của năm.

Video ngữ cảnh