Anh - Việt
chấm than
Danh từ
chấm than (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dấu câu “!” đặt cuối câu để thể hiện cảm xúc mạnh hoặc nhấn mạnh.
标点符号“!”,用于表示强烈情感或强调。
Dấu câu “!” đặt cuối câu để thể hiện cảm xúc mạnh hoặc nhấn mạnh.
Ví dụ
这句话的结尾需要一个感叹号。【】Cuối câu này cần một dấu chấm than.
写作文时不要用太多感叹号。【】Bạn đừng dùng quá nhiều chấm than trong bài viết.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chấm than (Noun)
Số lượng + chấm thanĐộng từ + chấm than
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
三个感叹号 ba dấu chấm than | 她的消息里只有三个感叹号。 Tin nhắn của cô ấy chỉ có ba dấu chấm than. |
多个感叹号 nhiều dấu chấm than | 工作邮件中避免使用多个感叹号。 Tránh dùng nhiều dấu chấm than trong email công việc. |