Anh - Việt
chạm thành
Tính từ
chạm thành (Tính từ)
Nghĩa 01 · khi đánh bài tổ tôm, chỉ cần một cây là thành
赢得胜利的牌
khi đánh bài tổ tôm, chỉ cần một cây là thành
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
chạm thành
赢得胜利的牌
khi đánh bài tổ tôm, chỉ cần một cây là thành
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa