Anh - Việt

Bản dịch của từ Chấm trong tiếng Trung

chấm

Danh từĐộng từ

chấm (Danh từ)

Nghĩa 01 · cái hình tròn và nhỏ

小点

cái hình tròn và nhỏ

Ví dụ
他的衬衫上有一个红色的点。【】Áo của anh ấy có một chấm đỏ.
墙上没有任何黑点吗?【】Tường không có chấm đen nào sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · dấu chấm [nói tắt]

句号

dấu chấm [nói tắt]

Ví dụ
这个句子以句号结尾。【】Câu này kết thúc bằng chấm.
你不应该在这里使用句号吗?【】Bạn không nên dùng chấm ở đây sao?

Từ tiếng Trung gần nghĩa

chấm (Động từ)

Nghĩa 01 · tạo ra các chấm khi viết, vẽ

点

tạo ra các chấm khi viết, vẽ

Ví dụ
她在画纸上点了很多小点。【】Cô ấy chấm nhiều chấm nhỏ trên giấy.
他不喜欢在信上点任何东西。【】Anh ấy không thích chấm gì trên bức thư.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · đánh giá và cho điểm

评分

đánh giá và cho điểm

Ví dụ
老师正在给考试打分。【】Giáo viên đang chấm bài kiểm tra.
他没有评分这次的社会项目。【】Anh ấy không chấm dự án xã hội lần này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · chọn, kén người mình vừa ý nhất nhằm mục đích gì

精心挑选

chọn, kén người mình vừa ý nhất nhằm mục đích gì

Ví dụ
老师认真挑选了三名学生参加比赛。【】Giáo viên đã chấm kỹ ba học sinh tham gia thi.
他们没有选择合适的志愿者。【】Họ không chấm được tình nguyện viên phù hợp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · chạm vừa tới một điểm nào đó

触及某点

chạm vừa tới một điểm nào đó

Ví dụ
她轻轻地触摸了桌子边缘。【】Cô ấy nhẹ nhàng chấm vào mép bàn.
他没达到目标的最后一点。【】Anh ấy không chấm tới điểm cuối cùng của mục tiêu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 05 · làm cho chạm dính vào hoặc thấm qua một chất lỏng, chất vụn nào đó

沾

làm cho chạm dính vào hoặc thấm qua một chất lỏng, chất vụn nào đó

Ví dụ
她用笔沾了点墨水。【】Cô ấy chấm cọ vào mực.
你不应该弄脏衣服。【】Bạn không nên chấm bẩn quần áo.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 06 · thấm từng ít một cho khô

轻轻擦拭

thấm từng ít một cho khô

Ví dụ
她用纸巾轻轻地擦拭汗水。【】Cô ấy dùng giấy thấm chấm mồ hôi nhẹ nhàng.
你不应该擦拭脸上的油脂吗?【】Bạn không nên chấm dầu trên mặt sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh