chàm
Danh từTính từ
chàm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây bụi thuộc họ đậu, lá dùng để lấy chất nhuộm màu lam sẫm.
一种豆科灌木,叶子可提取深蓝色染料。
Cây bụi thuộc họ đậu, lá dùng để lấy chất nhuộm màu lam sẫm.
Ví dụ
我奶奶用蓝靛叶子染布。【】Bà tôi dùng lá chàm để nhuộm vải.
我们村里仍然种植蓝靛草。【】Ở làng tôi vẫn còn trồng cây chàm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Bệnh ngoài da hay gặp ở trẻ em, làm nổi mẩn đỏ, ngứa và có thể rỉ nước.
儿童常见的皮肤病,皮肤出现发红、发痒的疹子。
Bệnh ngoài da hay gặp ở trẻ em, làm nổi mẩn đỏ, ngứa và có thể rỉ nước.
Ví dụ
我儿子得了湿疹,皮肤常常发红发痒。【】Con tôi bị chàm nên da thường đỏ và ngứa.
医生给患湿疹的孩子开了外用药膏。【】Bác sĩ kê thuốc bôi cho bé bị chàm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chàm (Noun)
Danh từ + chàmchàm + Danh từchàm + Tính từĐộng từ + chàm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
湿疹 bệnh chàm | 我的孩子从婴儿时期就患有湿疹。 Con tôi bị bệnh chàm từ khi còn nhỏ. |
蓝靛草 cây chàm | 农民种植蓝靛草以获取染布的叶子。 Người dân trồng cây chàm để lấy lá nhuộm vải. |
蓝靛叶 lá chàm | 人们浸泡蓝靛叶来制作染料。 Người ta ngâm lá chàm để làm chất nhuộm. |
湿疹膏 kem trị chàm | 医生开了一种湿疹膏,帮助缓解瘙痒。 Bác sĩ kê kem trị chàm cho bé để giảm ngứa. |
chàm (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có màu lam sẫm, nằm giữa màu tím và màu lam.
深蓝色,介于紫色和蓝色之间。
Có màu lam sẫm, nằm giữa màu tím và màu lam.
Ví dụ
她穿了一条很漂亮的靛蓝色连衣裙去参加派对。【】Cô ấy mặc một chiếc váy màu chàm rất đẹp.
今晚的天空呈现深蓝色。【】Bầu trời chiều nay có màu chàm sẫm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chàm (Adjective)
Danh từ + chàmTính từ + chàmchàm + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
靛蓝色调 màu chàm | 这幅画用忧郁的靛蓝色调绘制。 Bức tranh được vẽ bằng màu chàm trầm buồn. |