Anh - Việt

Bản dịch của từ Chăm trong tiếng Trung

chăm

Tính từĐộng từ

chăm (Tính từ)

Nghĩa 01 · Siêng năng, luôn chú ý và làm việc đều đặn, thường là việc có ích.

做事用心,持续努力,不偷懒。

Siêng năng, luôn chú ý và làm việc đều đặn, thường là việc có ích.

Ví dụ
兰非常勤奋,所以成绩一直很好。【】Lan rất chăm học nên điểm số lúc nào cũng cao.
他工作很勤快,所以经常受到老板表扬。【】Anh ấy chăm làm việc nên được sếp khen thường xuyên.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chăm (Adjective)

Danh từ + chămĐộng từ + chăm
Kết hợp từ của chăm
Collocation
Ví dụ

勤奋的学生

học sinh chăm chỉ

她是班上最勤奋的学生。

Em ấy là học sinh chăm chỉ nhất lớp.

勤勉的员工

nhân viên chăm chỉ

他是一名勤奋可靠的员工。

Anh ấy là nhân viên chăm chỉ và đáng tin cậy.

专注的听众

người nghe chăm chú

老师称赞全班是专注的听众。

Cô giáo khen cả lớp là những người nghe chăm chú.

chăm (Động từ)

Nghĩa 01 · Trông nom, săn sóc cẩn thận và đều đặn người hoặc vật nào đó.

细心照料,经常照看。

Trông nom, săn sóc cẩn thận và đều đặn người hoặc vật nào đó.

Ví dụ
妈妈每天都细心照顾小孩。【】Mẹ chăm con nhỏ rất kỹ lưỡng mỗi ngày.
他每天早上打理房子后面的菜园。【】Ông ấy chăm vườn rau sau nhà mỗi buổi sáng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chăm (Verb)

chăm + Danh từ
Kết hợp từ của chăm
Collocation
Ví dụ

照看孩子

chăm con

每当父母上班时,外婆都会照看孩子。

Bà ngoại chăm con mỗi khi bố mẹ đi làm.

照顾病人

chăm bệnh nhân

护士在恢复室里整夜照顾病人。

Y tá chăm bệnh nhân suốt đêm ở phòng hồi sức.

打理花园

chăm vườn

他每天早上上班前都会打理花园。

Mỗi sáng ông đều chăm vườn trước khi đi làm.

注意身体健康

chăm sóc sức khỏe

老年人需要经常注意身体健康。

Người lớn tuổi cần chăm sóc sức khỏe thường xuyên.

Video ngữ cảnh