Anh - Việt
chằm
Danh từĐộng từ
chằm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vùng đất trũng, ngập nước quanh năm, thường mọc nhiều cỏ và lau sậy.
长期积水、多生芦苇杂草的低洼地。
Vùng đất trũng, ngập nước quanh năm, thường mọc nhiều cỏ và lau sậy.
Ví dụ
这片沼泽地一年到头长满芦苇。【】Đồng chằm nhiều cỏ lau mọc quanh năm.
沼泽是白鹭和鸭子的栖息地。【】Đồng chằm là nơi cò và vịt sinh sống.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chằm (Noun)
Danh từ + chằmchằm + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
沼泽地带 vùng chằm | 许多候鸟栖息在河边的沼泽地带。 Nhiều loài chim di cư sống ở vùng chằm ven sông. |
chằm (Động từ)
Nghĩa 01 · Khâu xuyên qua nhiều lớp lá hoặc vải để buộc chúng chắc lại với nhau.
把多层材料一针针缝牢固定在一起。
Khâu xuyên qua nhiều lớp lá hoặc vải để buộc chúng chắc lại với nhau.
Ví dụ
外婆把棕叶缝起来铺屋顶。【】Bà tôi chằm lá để lợp mái nhà.
他把三层布缝牢,让衣服更结实。【】Anh ấy chằm ba lớp vải để áo chắc hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chằm (Verb)
chằm + Danh từchằm + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
缝合棕榈叶 chằm lá | 工匠缝合棕榈叶来盖屋顶。 Người thợ chằm lá để lợp mái nhà. |
缝布 chằm vải | 她缝布来做手提包。 Cô ấy chằm vải để làm túi xách. |
缝制斗笠 chằm nón | 外婆每天下午坐在门廊上缝制斗笠。 Bà ngoại tôi ngồi chằm nón bên hiên nhà mỗi chiều. |