Anh - Việt

Bản dịch của từ Chặm trong tiếng Trung

chặm

Động từ

chặm (Động từ)

Nghĩa 01 · Thấm nhẹ từng chút một để làm khô nước hoặc chất lỏng.

用布或纸轻轻按压,逐渐吸干水分。

Thấm nhẹ từng chút một để làm khô nước hoặc chất lỏng.

Ví dụ
妈妈用布轻轻按干桌上的水。【】Mẹ dùng khăn chặm nước trên mặt bàn.
她用纸巾轻轻按干眼泪。【】Em chặm nước mắt bằng khăn giấy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chặm (Verb)

chặm + Danh từchặm + Trạng từ
Kết hợp từ của chặm
Collocation
Ví dụ

轻轻擦眼泪

chặm nước mắt

她用手帕轻轻擦去眼泪。

Cô ấy chặm nước mắt bằng chiếc khăn tay.

擦去汗水

chặm mồ hôi

他跑步后用毛巾擦去额头上的汗。

Anh ấy chặm mồ hôi trên trán sau khi chạy bộ.

轻轻擦拭血迹

chặm vết máu

护士轻轻擦拭病人手臂上的血迹。

Y tá chặm vết máu trên tay bệnh nhân.

往伤口上轻涂药膏

chặm thuốc lên vết thương

医生把药膏轻涂在伤口上。

Bác sĩ chặm thuốc lên vết thương cho bệnh nhân.

Video ngữ cảnh