Anh - Việt
chẩm
Danh từ
chẩm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần sọ nhô ra ở phía sau dưới của đầu, thường gọi là xương chẩm.
头骨后下部凸出的部分,即枕骨。
Phần sọ nhô ra ở phía sau dưới của đầu, thường gọi là xương chẩm.
Ví dụ
我的后脑勺被重重撞了一下,所以有点头晕。【】Tôi bị va đập mạnh vào vùng chẩm nên hơi chóng mặt.
枕骨位于头骨的后下部。【】Xương chẩm nằm ở phía sau dưới của hộp sọ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Gối dùng để kê đầu khi nằm, cách nói Hán Việt ít dùng.
供躺卧时垫头的器具,即枕头。
Gối dùng để kê đầu khi nằm, cách nói Hán Việt ít dùng.
Ví dụ
老奶奶把头靠在旧木枕上。【】Bà cụ kê đầu lên chiếc chẩm gỗ cũ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chẩm (Noun)
Danh từ + chẩm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
枕骨 xương chẩm | 医生拍X光片检查撞击后的枕骨。 Bác sĩ chụp X-quang để kiểm tra xương chẩm sau cú va đập. |
枕部 vùng chẩm | 她感觉枕部一阵剧痛。 Cô ấy cảm thấy đau nhói ở vùng chẩm. |
枕叶 thùy chẩm | 大脑的枕叶负责处理视觉。 Thùy chẩm của não chịu trách nhiệm xử lý thị giác. |
枕部疼痛 đau vùng chẩm | 他早上经常感到枕部疼痛。 Anh ấy thường bị đau vùng chẩm vào buổi sáng. |