Anh - Việt
chấm trường
Động từ
chấm trường (Động từ)
Nghĩa 01 · Chấm bài thi khoa cử ở trường thi thời phong kiến.
古代在科举考场中评阅考卷。
Chấm bài thi khoa cử ở trường thi thời phong kiến.
Ví dụ
封建时代,官员被派去评阅会试的考卷。【】Thời phong kiến, các quan được cử đi chấm trường để chấm bài thi hội.
他曾受朝廷委派,在那一年的科举中阅卷。【】Ông ấy từng được triều đình giao nhiệm vụ chấm trường ở kỳ thi năm đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chấm trường (Verb)
chấm trường + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在考场批阅试卷 chấm trường thi | 旧时考官在考场里连日批阅试卷。 Ngày xưa, quan trường ngồi chấm trường thi suốt nhiều ngày liền. |
批阅乡试试卷 chấm trường Hương | 乡试试卷批阅完毕后,考生们静候放榜。 Các sĩ tử chờ đợi kết quả sau khi chấm trường Hương xong. |
批阅会试试卷 chấm trường Hội | 批阅会试试卷的考官必须格外谨慎。 Quan chấm trường Hội phải làm việc rất cẩn thận. |
批阅殿试试卷 chấm trường Đình | 国王亲自监督殿试试卷的批阅工作。 Nhà vua trực tiếp theo dõi việc chấm trường Đình. |