Anh - Việt

Bản dịch của từ Chằm vằm trong tiếng Trung

chằm vằm

Tính từ

chằm vằm (Tính từ)

Nghĩa 01 · Mô tả khuôn mặt to lớn, dữ tợn, trông hung hãn và đáng sợ.

面容粗大凶恶,让人望而生畏的样子。

Mô tả khuôn mặt to lớn, dữ tợn, trông hung hãn và đáng sợ.

Ví dụ
抢劫犯那张凶神恶煞的脸吓坏了整个街坊。【】Gương mặt chằm vằm của tên cướp làm cả xóm sợ hãi.
他长着一张狰狞的脸,所以孩子们常常怕他。【】Ông ấy có khuôn mặt chằm vằm nên trẻ con hay sợ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chằm vằm (Adjective)

Danh từ + chằm vằmĐộng từ + chằm vằm
Kết hợp từ của chằm vằm
Collocation
Ví dụ

凶神恶煞的脸

khuôn mặt chằm vằm

他长着一张凶神恶煞的脸,让人们都心生畏惧。

Hắn ta có khuôn mặt chằm vằm khiến ai cũng e dè.

凶狠的表情

vẻ mặt chằm vằm

保安挡在门口,露出一副凶狠的表情。

Gã bảo vệ đứng chặn cửa với vẻ mặt chằm vằm.

吓人的样子

bộ dạng chằm vằm

他那副吓人的样子让孩子们吓得哭了起来。

Bộ dạng chằm vằm của ông ta khiến bọn trẻ sợ phát khóc.

Video ngữ cảnh