Anh - Việt
chán ăn
Động từ
chán ăn (Động từ)
Nghĩa 01 · không còn thấy ngon miệng
失去食欲
không còn thấy ngon miệng
Ví dụ
他因为生病而失去胃口了。【】Anh ấy bắt đầu chán ăn sau khi ốm.
你不应该失去胃口,吃点东西吧?【】Bạn có nên chán ăn không? Hãy ăn đi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa