Anh - Việt

Bản dịch của từ Chân bì trong tiếng Trung

chân bì

Danh từ

chân bì (Danh từ)

Nghĩa 01 · Lớp da sâu nhất, nằm dưới lớp biểu bì.

位于表皮之下的较深层皮肤组织。

Lớp da sâu nhất, nằm dưới lớp biểu bì.

Ví dụ
真皮含有皮肤的血管和神经。【】Lớp chân bì chứa mạch máu và dây thần kinh của da.
这道深伤口已经伤到真皮,需要缝合。【】Vết thương sâu đã chạm tới chân bì nên cần khâu lại.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chân bì (Noun)

Danh từ + chân bìĐộng từ + chân bì
Kết hợp từ của chân bì
Collocation
Ví dụ

真皮层

lớp chân bì

胶原蛋白位于真皮层中,使皮肤保持弹性。

Collagen nằm trong lớp chân bì giúp da đàn hồi.

真皮组织

mô chân bì

活检显示真皮组织有炎症。

Sinh thiết cho thấy mô chân bì bị viêm.

真皮损伤

tổn thương chân bì

如果使用不当,激光可能造成真皮损伤。

Laser có thể gây tổn thương chân bì nếu dùng sai cách.