Anh - Việt
chắn bóng
Động từ
chắn bóng (Động từ)
Nghĩa 01 · dùng tay ngăn bóng đập của đối phương ở trên lưới, trong bóng chuyền
在网上用手挡住对手的扣球
dùng tay ngăn bóng đập của đối phương ở trên lưới, trong bóng chuyền
Ví dụ
他用手臂挡住了对手的扣球。【】Cô ấy chắn bóng đối thủ rất dễ dàng.
他不能挡住对手的扣球。【】Anh ấy không thể chắn bóng đối thủ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa