Anh - Việt

Bản dịch của từ Chắn cạ trong tiếng Trung

chắn cạ

Danh từ

chắn cạ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tên gọi một trò chơi bài dân gian của người Việt, thường chơi bốn người.

越南民间的一种四人纸牌游戏。

Tên gọi một trò chơi bài dân gian của người Việt, thường chơi bốn người.

Ví dụ
今晚全家玩越南纸牌游戏很开心。【】Tối nay cả nhà chơi chắn cạ rất vui.
南教我玩越南纸牌游戏的规则。【】Anh Nam dạy tôi luật chắn cạ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chắn cạ (Noun)

Danh từ + chắn cạĐộng từ + chắn cạ
Kết hợp từ của chắn cạ
Collocation
Ví dụ

一局chắn cạ

ván chắn cạ

我们刚打完一局chắn cạ。

Chúng tôi vừa chơi xong một ván chắn cạ.

chắn cạ的规则

luật chắn cạ

虽然好多年没玩了,爷爷仍然记得chắn cạ的规则。

Ông nội vẫn nhớ rõ luật chắn cạ dù đã lâu không chơi.

chắn cạ比赛

giải đấu chắn cạ

村里在春节期间举办chắn cạ比赛。

Làng tổ chức giải đấu chắn cạ vào dịp Tết.

chắn cạ玩家

người chơi chắn cạ

他是一位非常厉害的chắn cạ玩家。

Bác ấy là một người chơi chắn cạ rất giỏi.