Anh - Việt
chăn chắn
Trạng từ
chăn chắn (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Theo cách bằng nhau và đều đặn, không so le.
均匀地,整齐地,间隔相等。
Theo cách bằng nhau và đều đặn, không so le.
Ví dụ
砖块均匀地铺在地板上。【】Những viên gạch được xếp chăn chắn trên nền nhà.
木桩整齐地钉成一排。【】Các cọc gỗ được cắm chăn chắn thành một hàng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chăn chắn (Adverb)
chăn chắn + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
均匀排列的木桩 hàng cọc xếp chăn chắn | 工人沿田埂均匀地竖起一排木桩。 Người ta cắm hàng cọc xếp chăn chắn dọc bờ ruộng. |
切得均匀 cắt chăn chắn | 她把面包均匀地切成片。 Cô ấy cắt bánh mì chăn chắn thành từng miếng. |
均匀地铺撒 rải chăn chắn | 他把肥料均匀地撒在菜畦上。 Anh ấy rải phân chăn chắn trên luống rau. |
缝得均匀 khâu chăn chắn | 裁缝把衣服的边缘缝得很均匀。 Thợ may khâu đường viền chăn chắn quanh áo. |