Anh - Việt
chằn chặn
Trạng từ
chằn chặn (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Đến mức không còn có thể hơn được nữa, thường dùng khi vật gì đầy hoặc khít hoàn toàn.
满到极点或紧到极点,没有一点空隙。
Đến mức không còn có thể hơn được nữa, thường dùng khi vật gì đầy hoặc khít hoàn toàn.
Ví dụ
桶里的雨水装得满满的。【】Chiếc thùng đã đầy chằn chặn nước mưa.
盖子严严实实地盖着,一点缝隙也没有。【】Cái nắp hộp đậy chằn chặn, không hở chút nào.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chằn chặn (Adverb)
Tính từ + chằn chặnĐộng từ + chằn chặn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
装得满到边缘 đầy chằn chặn | 杯子里的水满到了边缘,我都不敢快走。 Chén nước đầy chằn chặn, không dám bưng mạnh. |
挤得像沙丁鱼罐头 chật chằn chặn | 下班高峰时段,公交车里挤得像沙丁鱼罐头。 Chuyến xe buýt chật chằn chặn người vào giờ tan tầm. |