Anh - Việt
chan chát
Tính từ
chan chát (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có vị chát mạnh, rõ và kéo dài.
味道很涩,涩味强而持久。
Có vị chát mạnh, rõ và kéo dài.
Ví dụ
没熟的番石榴吃起来很涩。【】Quả ổi còn xanh ăn chan chát.
放太久的茶喝起来涩口。【】Chè để quá lâu có vị chan chát.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Có âm thanh hoặc giọng nói cao, gắt, liên tiếp và gây khó chịu.
声音或嗓音尖利、刺耳,令人不舒服。
Có âm thanh hoặc giọng nói cao, gắt, liên tiếp và gây khó chịu.
Ví dụ
她刺耳的笑声传遍了咖啡馆。【】Tiếng cười chan chát của cô ấy vang khắp quán.
他说话的语气很尖厉,让大家都不舒服。【】Anh ấy nói chan chát làm mọi người khó chịu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Có các ý hoặc từ đối ứng với nhau rất khít, thường nói về câu đối hoặc văn chương.
词句或意思对仗得非常工整、严密。
Có các ý hoặc từ đối ứng với nhau rất khít, thường nói về câu đối hoặc văn chương.
Ví dụ
这副对联的上下联对仗非常工整。【】Hai vế câu đối này đối nhau chan chát.
这篇文章使用了对比非常严整的成对观点。【】Bài văn dùng những cặp ý đối nhau chan chát.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chan chát (Adjective)
chan chát + Danh từchan chát + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
强烈的涩味 vị chát chan chát | 这种水果有强烈的涩味。 Loại quả này có vị chát chan chát. |
很涩的茶 nước chè chan chát | 这杯茶涩得很。 Chén nước chè này chan chát quá. |
刺耳的嗓音 giọng nói chan chát | 他刺耳的嗓音让大家感到不舒服。 Giọng nói chan chát của ông ấy khiến mọi người khó chịu. |
刺耳的笑声 tiếng cười chan chát | 房间后面传来一阵刺耳的笑声。 Tiếng cười chan chát vang lên ở cuối phòng. |