Anh - Việt
chân chiêm
Tính từ
chân chiêm (Tính từ)
Nghĩa 01 · Thuộc loại ruộng chủ yếu trồng lúa chiêm, tức vụ lúa gieo cấy vào mùa khô.
指主要种植冬春季稻谷的稻田。
Thuộc loại ruộng chủ yếu trồng lúa chiêm, tức vụ lúa gieo cấy vào mùa khô.
Ví dụ
我们村的冬春稻田通常在旱季种植水稻。【】Ruộng chân chiêm ở làng tôi thường được cấy vào mùa khô.
我伯父家在河边有两亩旱季稻田。【】Gia đình bác tôi có hai mẫu đất chân chiêm ven sông.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chân chiêm (Adjective)
Danh từ + chân chiêm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
冬春稻田 ruộng chân chiêm | 许多三角洲地区的农户在旱季仍然耕种冬春稻田。 Nhiều hộ ở đồng bằng vẫn canh tác ruộng chân chiêm vào mùa khô. |
冬春稻 lúa chân chiêm | 农民通常从十月开始播种冬春稻。 Bà con thường gieo lúa chân chiêm từ tháng Mười. |
冬春季 vụ chân chiêm | 如果缺少灌溉用水,冬春季作物常受影响。 Vụ chân chiêm thường bị ảnh hưởng nếu thiếu nước tưới. |
冬春品种 giống chân chiêm | 农民选择生长期短的冬春品种,以便赶上夏秋季。 Nông dân chọn giống chân chiêm ngắn ngày để kịp vụ hè thu. |