Anh - Việt
chân chim
Danh từ
chân chim (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài cây có lá kép, các lá chét xòe ra từ một điểm giống bàn chân chim.
一种复叶植物,小叶从一点散开,像鸟爪。
Loài cây có lá kép, các lá chét xòe ra từ một điểm giống bàn chân chim.
Ví dụ
我们社区花园种植了鸟足三叶草。【】Vườn cộng đồng phường tôi trồng cây chân chim.
我叔叔在前院种了鸟脚草做观赏植物。【】Bác tôi trồng chân chim làm cảnh trước sân nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Các nếp nhăn nhỏ xuất hiện ở đuôi mắt khi về già hoặc hay cười.
眼角向外放射状的细小皱纹。
Các nếp nhăn nhỏ xuất hiện ở đuôi mắt khi về già hoặc hay cười.
Ví dụ
她笑的时候眼角有很多鱼尾纹。【】Cô ấy có nhiều nếp chân chim quanh mắt mỗi khi cười.
他四十岁以后眼角开始出现鱼尾纹。【】Anh ấy bắt đầu có chân chim sau tuổi bốn mươi.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chân chim (Noun)
Danh từ + chân chimchân chim + Giới từchân chim + Tính từĐộng từ + chân chim
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
鱼尾纹 nếp nhăn chân chim | 这款乳霜有助于减少鱼尾纹。 Kem dưỡng này giúp giảm nếp nhăn chân chim. |
鸟足豆 cây chân chim | 鸟足豆常生长在草地上。 Cây chân chim thường mọc ở đồng cỏ. |