Anh - Việt

Bản dịch của từ Chấn chỉnh trong tiếng Trung

chấn chỉnh

Động từ

chấn chỉnh (Động từ)

Nghĩa 01 · sắp đặt, sửa sang lại cho ngay ngắn, cho hết lộn xộn, hết chuệch choạc

整理

sắp đặt, sửa sang lại cho ngay ngắn, cho hết lộn xộn, hết chuệch choạc

Ví dụ
政府决定整顿社会秩序。【】Chính phủ quyết định chấn chỉnh trật tự xã hội.
我们不能忽视社区环境,需要整理它。【】Chúng ta không thể bỏ qua cộng đồng, cần chấn chỉnh nó.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh