Anh - Việt
chân chó
Danh từ
chân chó (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người luồn cúi, xu nịnh kẻ có quyền thế để được lợi, thường bị coi thường.
指讨好、奉承有权势者以谋取好处的人,含贬义。
Người luồn cúi, xu nịnh kẻ có quyền thế để được lợi, thường bị coi thường.
Ví dụ
他只是老板的狗腿子,整天拍马屁。【】Anh ta chỉ là chân chó của sếp, lúc nào cũng nịnh bợ.
不要给任何人当走狗,要保持自尊。【】Đừng làm chân chó cho ai cả, hãy giữ lòng tự trọng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chân chó (Noun)
Từ đi kèm + chân chóchân chó + Danh từĐộng từ + chân chó
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一帮走狗 bọn chân chó | 公司里满是讨好老板的走狗。 Trong công ty có cả bọn chân chó bợ đỡ sếp. |