Anh - Việt
chán chường
Tính từĐộng từ
chán chường (Tính từ)
Nghĩa 01 · chán đến mức không còn thiết tha, thích thú gì nữa vì đã quá thất vọng
感到厌倦
chán đến mức không còn thiết tha, thích thú gì nữa vì đã quá thất vọng
Ví dụ
多次承诺落空后,兰对社会感到心灰意冷。【】Sau nhiều lời hứa thất bại, Lan chán chường với xã hội.
明没有因网络争论而感到厌倦。【】Minh không chán chường vì những cuộc tranh luận mạng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
chán chường (Động từ)
Nghĩa 01 · có cảm giác chán đến mức không còn thiết tha, thích thú gì nữa vì đã quá thất vọng
感到失望和无聊
có cảm giác chán đến mức không còn thiết tha, thích thú gì nữa vì đã quá thất vọng
Ví dụ
那次骗局后,明对社交媒体变得厌倦。【】Sau vụ lừa đảo, Minh chán chường với mạng xã hội.
即使受到批评,兰也没有失去兴趣。【】Lan không chán chường dù bị chỉ trích.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa