Anh - Việt

Bản dịch của từ Chăn cù trong tiếng Trung

chăn cù

Danh từ

chăn cù (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại chăn dày, bên trong nhồi bông hoặc lông, dùng để đắp khi trời lạnh.

一种厚实的被子,里面填充棉花或羽毛,用于冬天保暖。

Loại chăn dày, bên trong nhồi bông hoặc lông, dùng để đắp khi trời lạnh.

Ví dụ
我的被子晚上很暖和。【】Chăn cù nhà tôi rất ấm vào ban đêm.
太冷了,我们再加一床厚被子吧。【】Trời lạnh quá, mình đắp thêm chăn cù đi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chăn cù (Noun)

chăn cù + Tính từĐộng từ + chăn cù
Kết hợp từ của chăn cù
Collocation
Ví dụ

厚被子

chăn cù dày

北方冬天很冷,我得盖厚被子才能睡着。

Miền Bắc mùa đông lạnh, tôi phải đắp chăn cù dày mới ngủ được.

薄被子

chăn cù mỏng

夏天到了,妈妈给全家换上了薄被子。

Mùa hè đến rồi, mẹ thay chăn cù mỏng cho cả nhà.

Video ngữ cảnh