Anh - Việt

Bản dịch của từ Chặn đánh trong tiếng Trung

chặn đánh

Động từ

chặn đánh (Động từ)

Nghĩa 01 · Chặn đường rồi bất ngờ tấn công đối phương.

在途中埋伏或拦截后发动攻击。

Chặn đường rồi bất ngờ tấn công đối phương.

Ví dụ
游击队在山口伏击了敌军车队。【】Quân du kích chặn đánh đoàn xe địch ở đèo.
强盗想在偏僻的路上拦截过路的人。【】Bọn cướp định chặn đánh khách qua đường vắng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chặn đánh (Verb)

Danh từ + chặn đánhTừ đi kèm + chặn đánhchặn đánh + Danh từchặn đánh + Tính từĐộng từ + chặn đánh
Kết hợp từ của chặn đánh
Collocation
Ví dụ

伏击计划

kế hoạch chặn đánh

游击队制定了夜间伏击计划。

Quân du kích đã vạch kế hoạch chặn đánh ban đêm.