Anh - Việt
chặn đầu
Động từ
chặn đầu (Động từ)
Nghĩa 01 · Cản ở phía trước, không cho đối phương tiến lên.
从正面阻挡,不让对方前进。
Cản ở phía trước, không cho đối phương tiến lên.
Ví dụ
后卫及时拦截了那个危险的传球。【】Hậu vệ đã kịp chặn đầu đường bóng nguy hiểm.
警察从前面拦住汽车检查证件。【】Cảnh sát chặn đầu chiếc xe để kiểm tra giấy tờ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chặn đầu (Verb)
chặn đầu + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
防止谣言扩散 chặn đầu tin đồn | 发言人迅速出面遏制有关合并的传言。 Người phát ngôn đã nhanh chóng chặn đầu tin đồn về vụ sáp nhập. |
挡住射门 chặn đầu cú sút | 守门员在禁区内挡住了对方的射门。 Thủ môn đã chặn đầu cú sút của đối phương ngay trong vòng cấm. |
截断敌军 chặn đầu quân địch | 先锋师在隘口截断了敌军的退路。 Sư đoàn tiên phong đã chặn đầu quân địch ở cửa ải. |
把冲突苗头扼杀在萌芽状态 chặn đầu mầm mống xung đột | 管理层想要把冲突苗头扼杀在萌芽状态。 Ban quản lý muốn chặn đầu mầm mống xung đột ngay từ đầu. |
控制疫情 chặn đầu dịch bệnh | 当局在第一周就迅速控制了疫情。 Chính quyền đã nhanh chóng chặn đầu dịch bệnh ngay trong tuần đầu. |