ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Chân đèn
Bộ phận ở dưới cùng dùng để đỡ, giữ cho đèn đứng vững
灯座
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Vật dùng để cắm nến hoặc đặt đèn dầu nhỏ, thường làm bằng sứ, gỗ, đồng, để trên bàn thờ hoặc trong các buổi lễ
烛台