Anh - Việt

Bản dịch của từ Chẵn đôi trong tiếng Trung

chẵn đôi

Tính từ

chẵn đôi (Tính từ)

Nghĩa 01 · Ở trạng thái đủ từng đôi một, không thiếu chiếc nào.

成对齐全,每一只都有配对的另一只。

Ở trạng thái đủ từng đôi một, không thiếu chiếc nào.

Ví dụ
这些袜子在抽屉里整齐地成双成对摆放。【】Các đôi tất này được xếp chẵn đôi trong ngăn tủ.
洗完后,妈妈检查袜子是否都配成了双。【】Sau khi giặt, mẹ kiểm tra xem tất đã chẵn đôi chưa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chẵn đôi (Adjective)

Danh từ + chẵn đôiĐộng từ + chẵn đôi
Kết hợp từ của chẵn đôi
Collocation
Ví dụ

成双的袜子

tất chẵn đôi

妈妈正把成双的袜子放进抽屉里。

Mẹ đang xếp những đôi tất chẵn đôi vào ngăn tủ.

成双的鞋子

giày chẵn đôi

他的鞋柜里全是成双的鞋子。

Tủ giày của anh ấy toàn giày chẵn đôi.

Video ngữ cảnh