Anh - Việt

Bản dịch của từ Chăn đơn trong tiếng Trung

chăn đơn

Danh từ

chăn đơn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chăn mỏng chỉ có một lớp vải, không có lớp bông bên trong.

只有一层、没有棉絮的薄毯子。

Chăn mỏng chỉ có một lớp vải, không có lớp bông bên trong.

Ví dụ
夏天我只盖一条薄毯子,免得太热。【】Mùa hè này tôi chỉ đắp một chiếc chăn đơn cho đỡ nóng.
天太热了,妈妈只给我盖了一条薄被子。【】Trời nóng quá, mẹ chỉ đắp cho con chiếc chăn đơn thôi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chăn đơn (Noun)

chăn đơn + Danh từchăn đơn + Tính từĐộng từ + chăn đơn
Kết hợp từ của chăn đơn
Collocation
Ví dụ

夏季薄毯

chăn đơn cho mùa hè

我刚买了一条夏天用的薄毯。

Tôi vừa mua một chiếc chăn đơn cho mùa hè.

棉质薄毯

chăn đơn cotton

棉质薄毯透气,很适合炎热天气。

Chăn đơn cotton thoáng khí nên rất hợp với thời tiết nóng.