Anh - Việt

Bản dịch của từ Chân đốt trong tiếng Trung

chân đốt

Danh từ

chân đốt (Danh từ)

Nghĩa 01 · Động vật không xương sống, có chân phân đốt và lớp vỏ cứng bọc ngoài cơ thể, như tôm, cua, nhện, côn trùng.

身体分节、外有硬壳、有分节附肢的无脊椎动物,如虾、蟹、蜘蛛、昆虫等。

Động vật không xương sống, có chân phân đốt và lớp vỏ cứng bọc ngoài cơ thể, như tôm, cua, nhện, côn trùng.

Ví dụ
虾、蟹和蜘蛛都属于节肢动物。【】Tôm, cua và nhện đều là chân đốt.
科学家正在研究热带雨林中的节肢动物物种。【】Nhà khoa học đang nghiên cứu các loài chân đốt trong rừng nhiệt đới.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chân đốt (Noun)

Danh từ + chân đốtchân đốt + Danh từchân đốt + Động từ
Kết hợp từ của chân đốt
Collocation
Ví dụ

节肢动物物种

loài chân đốt

已被描述的节肢动物物种超过一百万种。

Hơn một triệu loài chân đốt đã được mô tả.

节肢动物门

ngành chân đốt

节肢动物门是地球上最大的动物类群。

Ngành chân đốt là nhóm động vật lớn nhất trên Trái Đất.

节肢动物传播的疾病

bệnh lây qua chân đốt

登革热是许多国家常见的节肢动物传播疾病。

Sốt xuất huyết là bệnh lây qua chân đốt phổ biến ở nhiều nước.

Video ngữ cảnh