Anh - Việt
chân dung
Danh từ
chân dung (Danh từ)
Nghĩa 01 · tác phẩm hội hoạ, điêu khắc, nhiếp ảnh thể hiện đúng diện mạo, thần sắc, hình dáng [một người nào đó]
肖像
tác phẩm hội hoạ, điêu khắc, nhiếp ảnh thể hiện đúng diện mạo, thần sắc, hình dáng [một người nào đó]
Ví dụ
她画了一幅漂亮的肖像。【】Anh ấy cho tôi xem một chân dung nổi tiếng hôm qua.
这不是一个好的雕像。【】Đây không phải là một chân dung điêu khắc đẹp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa