Anh - Việt
chặn đường
Động từ
chặn đường (Động từ)
Nghĩa 01 · Đứng hoặc đặt vật gì đó ngăn không cho người hay xe đi qua.
用东西挡住,不让通过。
Đứng hoặc đặt vật gì đó ngăn không cho người hay xe đi qua.
Ví dụ
暴风雨后倒下的树挡住了道路。【】Cây đổ sau cơn bão chặn đường đi làm của tôi.
请不要把车停在这里,会堵住其他车辆。【】Đừng đậu xe ở đây, sẽ chặn đường xe khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chặn đường (Verb)
Danh từ + chặn đườngchặn đường + Danh từchặn đường + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
堵路的卡车 xe tải chặn đường | 一辆堵路的卡车造成了交通堵塞。 Một chiếc xe tải chặn đường khiến xe cộ ùn ứ. |