Anh - Việt
chán ghét
Động từ
chán ghét (Động từ)
Nghĩa 01 · Cảm thấy rất ghét và không muốn phải chịu đựng người, vật hoặc tình trạng nào đó nữa.
非常厌恶,不想再忍受某人、某事或某种状况。
Cảm thấy rất ghét và không muốn phải chịu đựng người, vật hoặc tình trạng nào đó nữa.
Ví dụ
许多人厌恶腐败。【】Nhiều người chán ghét nạn tham nhũng.
她厌恶这份重复的工作。【】Cô ấy chán ghét công việc lặp đi lặp lại này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chán ghét (Verb)
Trạng từ + chán ghétchán ghét + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
越来越厌恶 ngày càng chán ghét | 我越来越厌恶等待这么久。 Tôi ngày càng chán ghét việc phải chờ đợi quá lâu. |